Tên sản phẩm: Đơn vị cơ sở đầu cuối FLEX I/O
Tên thương hiệu: Allen-Bradley
Số mô hình: 1794-TB3
Xuất xứ: Hoa Kỳ
Bảo hành: 12 tháng
WhatsApp :+86 18159889985
Email :[email protected]
Tên thương hiệu: |
Allen-Bradley |
Số kiểu máy: |
1794-TB3 |
Quốc gia xuất xứ: |
Hoa Kỳ |
Chi tiết đóng gói: |
Nguyên bản, mới, đóng gói nhà máy |
Thời gian giao hàng: |
có sẵn |
Điều khoản thanh toán: |
T\/T |
|
Giám đốc Bán hàng: |
Stella |
|
Gửi email: |
|
|
Liên hệ qua WhatsApp: |
Các 1794-TB3 là đơn vị đầu cuối kẹp lồng 3 dây thuộc dòng FLEX I/O của Allen-Bradley, cung cấp giao diện vật lý và điện giữa các mô-đun FLEX I/O và thiết bị trường . Điều này 1794-TB3 đơn vị đầu cuối này có 16 đầu nối I/O, 18 đầu nối chung và 18 đầu nối điện áp, hỗ trợ điện áp tối đa 132 V AC/156 V DC và dòng điện 10 A . Thiết kế kẹp lồng của 1794-TB3 đảm bảo kết nối chắc chắn, chống rung hiệu quả. Phù hợp cho kiến trúc I/O phân tán, đơn vị 1794-TB3 lắp dễ dàng lên thanh DIN và ghép nối với nhau để tạo thành mặt lưng.
Kết nối kiểu kẹp lồng: Kẹp bằng vít để đảm bảo kết nối chắc chắn và chống rung
Thiết kế mật độ cao: 16 điểm vào/ra với 18 đầu cực chung và 18 đầu cực cấp nguồn
Thay thế nóng: Hỗ trợ chức năng Tháo lắp Dưới Điện áp (RIUP).
Bảo vệ công tắc khóa: Ngăn chặn việc lắp đặt mô-đun không đúng cách
Khả năng nối tiếp (daisy-chain): Hỗ trợ nối tiếp (daisy-chain) cả về nguồn điện và truyền thông
Sẵn sàng sử dụng trong khu vực nguy hiểm: Được chứng nhận cho Khu vực Nguy hiểm Loại I, Phân vùng 2 và Vùng 2
Tùy chọn phủ lớp bảo vệ chống ăn mòn (conformal coating): Các mô hình có ký hiệu K (1794-TB3K) chống lại các loại khí độc hại
|
Nhiệt độ hoạt động |
|
|
Nhiệt độ bảo quản |
-40 °C đến +85 °C |
|
Độ ẩm tương đối |
5–95% không ngưng tụ |
|
Rung động |
5 g ở dải tần 10–500 Hz (khi vận hành) |
|
Chấn động khi vận hành |
30 G |
|
Chấn động khi không vận hành |
50 g |
|
Phủ bảo vệ |
Tùy chọn (ký hiệu K) cho môi trường khí ăn mòn theo tiêu chuẩn ISA/ANSI-71.04, cấp G3 |
|
VỊ TRÍ NGUY HIỂM |
Lớp I, Vùng 2, Nhóm A–D; ATEX/IECEx, Vùng 2 |
Câu hỏi 1: Sự khác biệt giữa mô-đun 1794-TB3 và 1794-TB3S là gì?
Câu trả lời 1: Máy 1794-TB3 sử dụng đầu nối kiểu kẹp lồng (vít), trong khi đó 1794-TB3S sử dụng đầu nối kiểu kẹp lò xo để đấu dây không cần dụng cụ .
Câu hỏi 2: Mô-đun 1794-TB3 chấp nhận kích thước dây nào?
Trả lời 2: Mô-đun này chấp nhận dây đồng dạng lõi xoắn có tiết diện từ 24 đến 16 AWG (0,21–1,3 mm²), chịu nhiệt độ tối thiểu 105°C .
Câu hỏi 3: Bộ 1794-TB3 có thể được sử dụng trong các khu vực nguy hiểm không?
Trả lời 3: Có, sản phẩm được chứng nhận phù hợp cho các khu vực nguy hiểm thuộc Class I Division 2, nhóm A, B, C, D và vùng nguy hiểm ATEX/IECEx Zone 2.
Câu hỏi 4: Bộ 1794-TB3 có hỗ trợ thay thế nóng (hot-swapping) không?
Trả lời 4: Có, hệ thống FLEX I/O hỗ trợ chức năng Tháo lắp khi đang có điện (RIUP), cho phép thay thế module mà không cần tắt nguồn hệ thống.
Câu hỏi 5: Ký hiệu hậu tố "K" trên các mẫu như 1794-TB3K có ý nghĩa gì?
Trả lời 5: Hậu tố "K" chỉ việc phủ lớp bảo vệ chống ăn mòn (conformal coating), cung cấp khả năng bảo vệ khỏi các khí độc hại theo tiêu chuẩn môi trường ISA/ANSI-71.04 Class G3.