Tên sản phẩm: Mô-đun giao diện ControlNet
Tên thương hiệu: HONEYWELL
Số mô hình: TC-PCIC02
Xuất xứ: Hoa Kỳ
Bảo hành: 12 tháng
WhatsApp :+86 18159889985
Email :[email protected]
Tên thương hiệu: |
Honeywell |
Số kiểu máy: |
TC-PCIC02 |
Quốc gia xuất xứ: |
Hoa Kỳ |
Chi tiết đóng gói: |
Nguyên bản, mới, đóng gói nhà máy |
Thời gian giao hàng: |
có sẵn |
Điều khoản thanh toán: |
T\/T |
|
Giám đốc Bán hàng: |
Stella |
|
Gửi email: |
|
|
Liên hệ qua WhatsApp: |
| Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Số kiểu máy | TC-PCIC02 |
| Loại sản phẩm | Mô-đun Giao diện ControlNet (bus PCI) |
| Giao thức giao tiếp | ControlNet (mạng dựa trên nền tảng Rockwell) |
| Bộ điều khiển được hỗ trợ | C200 / C200E / Hệ thống Experion PKS |
| Loại mạng | Kiến trúc ControlNet đơn hoặc dự phòng |
| Truyền dữ liệu | Giao tiếp công nghiệp thời gian thực xác định |
| Loại Lắp Đặt | Lắp đặt thẻ bus PCI |
| Điện áp hoạt động | 24 VDC (phụ thuộc vào hệ thống) |
| Tiêu thụ điện năng | Thiết kế công nghiệp tiêu thụ điện thấp |
| Kích thước (R×C×S) | 2,1x18,3x12,5 cm |
| Trọng lượng | 0.12kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 60°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°c đến 85°c |
| Phạm vi độ ẩm | 5–95% không ngưng tụ |
| Chứng nhận | Tuân thủ tự động hóa cấp công nghiệp |
Các Mô-đun giao diện ControlNet TC-PCIC02 (bus PCI) được thiết kế để cung cấp khả năng truyền thông hiệu năng cao giữa các hệ thống Honeywell Experion và các mạng I/O dựa trên ControlNet. Mô-đun này cho phép trao đổi dữ liệu ổn định và xác định, đảm bảo kết nối đáng tin cậy cho các ứng dụng điều khiển phân tán trong môi trường tự động hóa công nghiệp.
Các TC-PCIC02 hoạt động liền mạch với các thành phần ControlNet khác như TC-CCN014 , TC-CCR014 , cũng như các kiến trúc CIOM-A liên quan. Mô-đun hỗ trợ tích hợp với các hệ thống điều khiển C200/C200E, cho phép mở rộng mạng linh hoạt và thực thi chiến lược điều khiển hiệu quả trên nhiều cấu hình chassis khác nhau.
Được thiết kế dành riêng cho tự động hóa quy trình hiện đại, mô-đun này nâng cao khả năng mở rộng hệ thống, tính tương thích khi nâng cấp và độ bền của mạng. Mô-đun được sử dụng rộng rãi trong các môi trường Experion PKS đã nâng cấp, hỗ trợ cả I/O Series-A cũ và các kiến trúc ControlNet thế hệ mới, đồng thời duy trì độ ổn định cao của hệ thống cũng như tính toàn vẹn của truyền thông.
Q1: TC-PCIC02 được sử dụng cho những gì?
A1: Nó được sử dụng để kết nối các hệ thống Honeywell Experion với các mạng ControlNet để truyền thông công nghiệp đáng tin cậy.
Q2: Hệ thống nào hỗ trợ TC-PCIC02?
A2: Nó tương thích với các nền tảng điều khiển C200, C200E và Experion PKS.
Q3: TC-PCIC02 có phù hợp với các hệ thống dư thừa không?
A3: Có, nó hỗ trợ cấu hình mạng ControlNet dư thừa để có độ tin cậy cao hơn.
Câu hỏi 4: Thiết bị sử dụng giao thức truyền thông nào?
A4: Nó hoạt động trên giao thức truyền thông công nghiệp ControlNet.
Q5: TC-PCIC02 có thể được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt không?
A5: Có, nó được thiết kế cho môi trường công nghiệp như nhà máy điện, nhà máy lọc dầu và nhà máy thép.
| số | mô tả |
|---|---|
| 1757-CN2FF | Thiết bị liên kết Allen-Bradley Fieldbus |
| SST-PB3-CLX | Mô-đun giao diện Profibus |
| TC-PCIC01 | ControlNet Interface Module cho PC |
| TC-PCIC01K | Thẻ giao diện ControlNet (PCI Bus) |
| TC-PCIC02 | Mô-đun Giao diện ControlNet (bus PCI) |
| TC-PGCN11 | ControlNet Gateway Media dư thừa |
| TC-CCN011 | ControlNet Interface đơn phương tiện truyền thông |
| TC-CCN012 | ControlNet Interface đơn phương tiện truyền thông |
| TC-CCN013 | ControlNet Interface đơn phương tiện truyền thông |
| TC-CCN014 | ControlNet Interface đơn phương tiện truyền thông |
| TC-CCR011 | ControlNet Interface Redundant Media |
| TC-CCR012 | ControlNet Interface Redundant Media |
| TC-CCR013 | ControlNet Interface Redundant Media |
| TC-CCR014 | ControlNet Interface Redundant Media |
| TC-CEN011 | Mô-đun Ethernet 10/100 Mbps |
| TC-CEN021 | Mô-đun Ethernet 10/100 Mbps |
| TC-CENF21 | Mô-đun Ethernet Fiber 10/100 Mbps |
| TC-FCCN01 | Mô-đun Bộ điều khiển ControlNet |
| TC-FCCR01 | Bộ điều khiển ControlNet Truyền thông kép |
| TC-FFIF01 | Mô-đun giao diện fieldbus |
| TC-FXX041 | giá đỡ 4 khe |
| TC-FXX042 | khung gầm 4 khe 13A |
| TC-FXX071 | giá đỡ 7 khe |
| TC-FXX101 | giá đỡ 10 khe |
| TC-FXX102 | khung gầm 10 khe, 13A |
| TC-FXX131 | giá đỡ 13 khe |
| TC-FXX132 | khung gầm 13 khe, 13A |
| TC-FXX171 | giá đỡ 17 khe |
| TC-FXX172 | khung gầm 17 khe, 13A |
| TC-HAI081 | Mô-đun đầu vào tín hiệu tương tự HART (8 kênh) |
| TC-HAO081 | Mô-đun đầu ra tương tự HART (8 kênh) |
| TC-IAH061 | Đầu vào tương tự 6 kênh (4–20 mA / 10 V) |
| TC-IAH161 | Đầu vào tương tự 16 kênh (4–20 mA / 10 V) |
| TC-IDA161 | Đầu vào xoay chiều 120 VAC, 16 kênh |
| TC-IDA321 | Đầu vào xoay chiều 120 VAC, 32 kênh |
| TC-IDD161 | Đầu vào DC 24 VDC, 16 điểm |
| TC-IDD321 | Đầu vào DC 24 VDC, 32 điểm |
| TC-IDJ161 | Đầu vào DC 24 VDC cách ly, 16 điểm |
| TC-IDK161 | Đầu vào AC 120 VAC cách ly, 16 điểm |
| TC-IDW161 | Đầu vào AC 220 VAC cách ly, 16 điểm |
| TC-IDX081 | Đầu vào AC 120 VAC, chẩn đoán 8 điểm |
| TC-IDX161 | Đầu vào DC 10–30 VDC, chẩn đoán 16 điểm |
| TC-IOLI01 | Mô-đun giao diện kết nối I/O |
| TC-IXL061 | Đầu vào cặp nhiệt điện 6 điểm |
| TC-IXL062 | Đầu vào cặp nhiệt điện |