Tên sản phẩm: Mô-đun điện tử
Tên thương hiệu: Siemens
Số mô hình: 6ES7138-4DE02-0AB0
Xuất xứ: ĐỨC
Bảo hành: 12 tháng
WhatsApp :+86 18159889985
Thư điện tử :[email protected]
Tên thương hiệu: |
Siemens |
Số kiểu máy: |
6ES7138-4DE02-0AB0 |
Quốc gia xuất xứ: |
Đức |
Chi tiết đóng gói: |
Nguyên bản, mới, đóng gói nhà máy |
Thời gian giao hàng: |
có sẵn |
Điều khoản thanh toán: |
T\/T |
|
Giám đốc Bán hàng: |
Stella |
|
Gửi email: |
|
|
Liên hệ qua WhatsApp: |
| Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 6ES7138-4DE02-0AB0: Mô-đun điện tử tốc độ cao ET 200S của Siemens dành cho xử lý tín hiệu bộ mã hóa gia số và các ứng dụng đếm công nghiệp, hỗ trợ giao diện RS422 |
| Nhà sản xuất | Siemens: Nhà lãnh đạo toàn cầu về tự động hóa, cung cấp các hệ thống điều khiển công nghiệp, hệ thống PLC và công nghệ I/O phân tán |
| Loại sản phẩm | Mô-đun điện tử: Mô-đun giao diện bộ mã hóa tốc độ cao dành cho các nhiệm vụ đo lường, đếm và đồng bộ hóa |
| Nền tảng hệ thống | SIMATIC ET 200S: Hệ thống I/O phân tán, kiến trúc mô-đun nhằm cung cấp các giải pháp tự động hóa có khả năng mở rộng |
| Giao diện bộ mã hóa | Bộ mã hóa gia số RS422: Hỗ trợ tín hiệu A/B/N với đầu vào vi sai để đạt khả năng chống nhiễu cao |
| Chức năng Đo Đạc | Đo tần số và tốc độ: Cho phép giám sát thời gian thực chính xác các thông số chuyển động và quay |
| Chức năng bộ đếm | bộ đếm tốc độ cao 32-bit: Cung cấp khả năng đếm xung chính xác cho điều khiển chuyển động công nghiệp |
| Tần số đầu vào | Lên đến 650 kHz: Hỗ trợ thu thập tín hiệu tốc độ cao cho các hệ thống tự động hóa tiên tiến |
| Đầu ra kỹ thuật số | 2 ngõ ra: Dùng để báo hiệu quy trình và đồng bộ hóa điều khiển |
| Điện áp hoạt động | 24 V DC: Nguồn cung cấp điện áp tải ổn định với bảo vệ đảo cực tính |
| Kích thước | 30 × 81 × 52 mm: Thiết kế mô-đun nhỏ gọn, phù hợp cho tủ điều khiển có mật độ lắp đặt cao |
| Trọng lượng | Khoảng 65 g: Kết cấu nhẹ giúp dễ dàng lắp đặt và thay thế |
| Loại Lắp Đặt | Lắp trên thanh DIN: Được thiết kế để tích hợp vào hệ thống backplane ET 200S |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 60°C: Hoạt động đáng tin cậy trong các môi trường công nghiệp tiêu chuẩn |
Các 6ES7138-4DE02-0AB0 là một mô-đun điện tử hiệu suất cao được thiết kế dành riêng cho Hệ thống I/O phân tán Siemens SIMATIC ET 200S , đặc biệt được tối ưu hóa để xử lý tín hiệu mã hóa gia số tốc độ cao. Mô-đun hỗ trợ giao diện mã hóa RS422 và cho phép thực hiện chính xác các chức năng đo lường, đếm và đồng bộ hóa trong các môi trường tự động hóa nâng cao.
Là một phần của dòng sản phẩm ET 200S của Siemens, bao gồm các mô-đun liên quan như các thành phần I/O series 6ES7 , thiết bị này đảm bảo việc thu thập dữ liệu thời gian thực đáng tin cậy với hoạt động đồng bộ theo đồng hồ. Thiết kế nhỏ gọn 30 mm cho phép lắp đặt linh hoạt trong các tủ điều khiển có không gian hạn chế, đồng thời duy trì độ toàn vẹn tín hiệu cao.
Các 6ES7138-4DE02-0AB0 được sử dụng rộng rãi trong điều khiển chuyển động, hệ thống định vị và dây chuyền tự động hóa công nghiệp, nơi độ chính xác và thời gian phản hồi nhanh là yếu tố then chốt. Với chức năng chẩn đoán tích hợp và xử lý tín hiệu ổn định, thiết bị nâng cao hiệu quả hệ thống và đảm bảo hiệu suất nhất quán trong các môi trường sản xuất khắc nghiệt.
Câu hỏi 1: Chức năng chính của module 6ES7138-4DE02-0AB0 là gì?
Câu trả lời 1: Module này được sử dụng để xử lý tín hiệu mã hóa tăng dần tốc độ cao, hỗ trợ đo lường, đếm và đồng bộ hóa trong các hệ thống ET 200S.
Câu hỏi 2: Module này hỗ trợ loại mã hóa nào?
Câu trả lời 2: Module hỗ trợ các mã hóa tăng dần RS422 với tín hiệu kênh A, B và N nhằm phát hiện chuyển động chính xác.
Câu hỏi 3: Tần số đầu vào tối đa là bao nhiêu?
Câu trả lời 3: Module hỗ trợ tần số đầu vào lên đến 650 kHz cho các ứng dụng công nghiệp tốc độ cao.
Câu hỏi 4: Module có thể thực hiện đo tốc độ và tần số không?
Câu trả lời 4: Có, module hỗ trợ đo tần số và tốc độ theo thời gian thực cho các hệ thống điều khiển chuyển động.
Q5: Ngành công nghiệp nào thường sử dụng mô-đun này?
Câu trả lời 5: Module được sử dụng rộng rãi trong tự động hóa máy móc, hệ thống điện, nhà máy hóa chất và dây chuyền sản xuất thép.
|
Mô hình |
Mô hình |
|
6SE7033-5GJ84-1JC0 |
6ES7155-6AU00-0CN0 |
|
6ES7231-5QD32-0XB0 |
6SE7033-5GJ84-1JC0 |
|
6SE7090-0XX84-1GA1 |
6SE7041-2WL84-1JC1 |
|
6SE7033-5GJ84-1JC2 |
6SE7041-2UL84-1GG0 |
|
6SE7038-6GL84-1JB0 |
6SE7041-2UL84-1GF0 |
|
6SE7041-2UL84-1GG0 |
6SE7090-0XX84-0BJ0 |
|
6ES7138-7EA01-0AB0 |
6ES7181-0AA01-0AA0 |
|
6ES7952-1KK00-0AA0 |
6GK5761-1FC00-0AA0 |
|
6ES7197-1LB00-0XA0 |
6GK5206-2BD00-2AC2 |
|
7MH4900-2AA01 |
6DD1607-0EA2 |
|
6ES7952-1AK00-0AA0 |
6ES7416-2XN05-0AB0 |
|
6ES7134-6JD00-0CA1 |
6ES7534-7QE00-0AB0 |
|
6GK5216-0BA00-2AB2 |
6ES7331-7TF01-0AB0 |
|
6ES7431-1KF00-0AB0 |
6GK5124-0BA00-2AA3 |