Tên sản phẩm: Mô-đun giao diện PROFINET SIMATIC ET 200S
Tên thương hiệu: Siemens
Số mô hình: 6ES7151-3BB23-0AB0
Xuất xứ: ĐỨC
Bảo hành: 12 tháng
WhatsApp :+86 18159889985
Thư điện tử :[email protected]
Tên thương hiệu: |
Siemens |
Số kiểu máy: |
6ES7151-3BB23-0AB0 |
Quốc gia xuất xứ: |
Đức |
Chi tiết đóng gói: |
Nguyên bản, mới, đóng gói nhà máy |
Thời gian giao hàng: |
có sẵn |
Điều khoản thanh toán: |
T\/T |
|
Giám đốc Bán hàng: |
Stella |
|
Gửi email: |
|
|
Liên hệ qua WhatsApp: |
| Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Mẫu sản phẩm: | 6ES7151-3BB23-0AB0 Mô-đun giao diện SIMATIC DP IM151-3 PN FO dành cho hệ thống I/O phân tán ET 200S, hỗ trợ giao tiếp công nghiệp PROFINET. |
| Giao diện liên lạc: | Một cổng giao diện PROFINET tích hợp với hai cổng quang sợi và bộ chuyển mạch tích hợp 2 cổng, hỗ trợ giao tiếp Ethernet công nghiệp tốc độ 100 Mbps. |
| Các mô-đun được hỗ trợ: | Kết nối tối đa 63 mô-đun ngoại vi ET 200S, tương thích với các ứng dụng PROFIsafe và kiến trúc tự động hóa phân tán. |
| Các chức năng truyền thông: | Hỗ trợ thiết bị PROFINET IO, IRT, MRP, Thiết bị chia sẻ (Shared Device), PROFIenergy, khởi động ưu tiên, LLDP, chẩn đoán SNMP, Ping và dịch vụ ARP. |
| Nguồn điện: | Hoạt động với nguồn cung cấp hệ thống 24 V DC, dòng điện đầu vào tối đa 200 mA, có khả năng duy trì hoạt động trong 20 ms khi mất điện. |
| Chẩn đoán và Bảo vệ: | Có các đèn LED chỉ báo BF, SF, ON và LINK, chức năng chẩn đoán tích hợp, giám sát mạng và cách ly galvanic giữa cổng Ethernet và mạch điện tử. |
| Điều kiện môi trường: | Dải nhiệt độ hoạt động từ 0°C đến +60°C, được thiết kế để vận hành đáng tin cậy trong các môi trường tự động hóa công nghiệp. |
| Kích thước: | Chiều rộng 60 mm × Chiều cao 119,5 mm × Chiều sâu 75 mm (bao gồm thanh lắp đặt). |
| Khối lượng: | Khoảng 150 g, cho phép lắp đặt gọn nhẹ bên trong tủ điều khiển công nghiệp. |
6ES7151-3BB23-0AB0 là module giao diện SIMATIC ET 200S PROFINET được thiết kế nhằm cung cấp khả năng truyền thông I/O phân tán đáng tin cậy cho các hệ thống tự động hóa công nghiệp hiện đại. Với khả năng kết nối quang học tích hợp và bộ chuyển mạch 2 cổng tích hợp, module này đảm bảo truyền dữ liệu tốc độ cao ổn định đồng thời nâng cao tính linh hoạt của mạng trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Module hỗ trợ tích hợp liền mạch với SIMATIC ET 200S , IM151-3 PN FO , cũng như các nền tảng tự động hóa khác của Siemens.
Được thiết kế để vận hành liên tục, 6ES7151-3BB23-0AB0 hỗ trợ tối đa 63 mô-đun ngoại vi và đáp ứng các ứng dụng PROFIsafe với hiệu suất truyền thông đáng tin cậy. Các dịch vụ PROFINET nâng cao, bao gồm Giao thức Dự phòng Truyền thông (MRP), Thiết bị Chia sẻ, Khởi động có ưu tiên và PROFIenergy, giúp tối ưu hóa khả năng sẵn sàng của hệ thống cũng như hiệu quả bảo trì.
Cấu trúc nhỏ gọn, đèn LED chẩn đoán, cách ly galvanic giữa cổng Ethernet và mạch điện tử, cùng dải nhiệt độ hoạt động đạt tiêu chuẩn công nghiệp khiến 6ES7151-3BB23-0AB0 trở thành lựa chọn xuất sắc cho tự động hóa quy trình, tự động hóa nhà máy và các hệ thống điều khiển phân tán yêu cầu truyền thông mạng an toàn và hiệu năng cao.
Q1: Điều gì là 6ES7151-3BB23-0AB0 được sử dụng cho mục đích gì?
A1: Module này hoạt động như một module giao diện quang học PROFINET để kết nối các trạm I/O phân tán ET 200S với các mạng tự động hóa công nghiệp của Siemens.
Q2: Có 6ES7151-3BB23-0AB0 có hỗ trợ hệ thống PROFIsafe không?
A2: Có. Module này hỗ trợ các cấu hình ET 200S tương thích với PROFIsafe cho các ứng dụng an toàn chức năng trong công nghiệp.
Q3: Có thể kết nối bao nhiêu module ngoại vi? 6ES7151-3BB23-0AB0 kết nối?
A3: Module hỗ trợ giao tiếp với tối đa 63 module ngoại vi ET 200S trong một trạm phân tán.
Q4: Các tính năng mạng nào khả dụng trên 6ES7151-3BB23-0AB0 ?
A4: Thiết bị hỗ trợ PROFINET IO, MRP, IRT, Thiết bị chia sẻ, PROFIenergy, khởi động ưu tiên, LLDP, chẩn đoán SNMP và chuyển mạch quang hai cổng tích hợp.
Q5: Tại sao truyền thông quang học lại có lợi cho 6ES7151-3BB23-0AB0 ?
A5: Truyền dẫn quang học cung cấp khả năng chống nhiễu điện từ tuyệt vời, khoảng cách truyền thông dài hơn và hiệu suất mạng công nghiệp đáng tin cậy cao trong các môi trường khắc nghiệt.
|
Mô hình |
Mô hình |
|
6SE7033-5GJ84-1JC0 |
6ES7155-6AU00-0CN0 |
|
6ES7231-5QD32-0XB0 |
6SE7033-5GJ84-1JC0 |
|
6SE7090-0XX84-1GA1 |
6SE7041-2WL84-1JC1 |
|
6SE7033-5GJ84-1JC2 |
6SE7041-2UL84-1GG0 |
|
6SE7038-6GL84-1JB0 |
6SE7041-2UL84-1GF0 |
|
6SE7041-2UL84-1GG0 |
6SE7090-0XX84-0BJ0 |
|
6ES7138-7EA01-0AB0 |
6ES7181-0AA01-0AA0 |
|
6ES7952-1KK00-0AA0 |
6GK5761-1FC00-0AA0 |
|
6ES7197-1LB00-0XA0 |
6GK5206-2BD00-2AC2 |
|
7MH4900-2AA01 |
6DD1607-0EA2 |
|
6ES7952-1AK00-0AA0 |
6ES7416-2XN05-0AB0 |
|
6ES7134-6JD00-0CA1 |
6ES7534-7QE00-0AB0 |
|
6GK5216-0BA00-2AB2 |
6ES7331-7TF01-0AB0 |
|
6ES7431-1KF00-0AB0 |
6GK5124-0BA00-2AA3 |