Tên sản phẩm: Mô-đun đầu cuối SIMATIC ET 200S
Tên thương hiệu: Siemens
Số mô hình: 6ES7193-4CB30-0AA0
Xuất xứ: ĐỨC
Bảo hành: 12 tháng
WhatsApp :+86 18159889985
Thư điện tử :[email protected]
Tên thương hiệu: |
Siemens |
Số kiểu máy: |
6ES7193-4CB30-0AA0 |
Quốc gia xuất xứ: |
Đức |
Chi tiết đóng gói: |
Nguyên bản, mới, đóng gói nhà máy |
Thời gian giao hàng: |
có sẵn |
Điều khoản thanh toán: |
T\/T |
|
Giám đốc Bán hàng: |
Stella |
|
Gửi email: |
|
|
Liên hệ qua WhatsApp: |
| Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Mẫu sản phẩm: | 6ES7193-4CB30-0AA0 Mô-đun đầu cuối SIMATIC DP được thiết kế cho các hệ thống I/O phân tán ET 200S với công nghệ đấu dây kiểu lò xo đáng tin cậy. |
| Loại sản phẩm: | Mô-đun đầu cuối TM-E15C24-01 dành cho các mô-đun điện tử Siemens ET 200S. |
| Công nghệ kết nối: | Đầu cuối kiểu lò xo với 2×4 điểm đấu nối, mang lại khả năng đấu dây nhanh chóng, an toàn và dễ bảo trì. |
| Chiều rộng mô-đun: | vỏ bọc nhỏ gọn 15 mm, thích hợp cho việc lắp đặt mật độ cao trong tủ điều khiển. |
| Cấu hình AUX1: | Không có đầu cuối tiếp cận AUX1, tiềm năng AUX1 được phân phối liên tục trên các mô-đun. |
| Tương thích: | Được thiết kế dành riêng cho các mô-đun điện tử Siemens SIMATIC ET 200S có chiều rộng mô-đun 15 mm. |
| Chức năng lắp đặt: | Hỗ trợ thay thế mô-đun nhanh chóng, đi dây tại hiện trường một cách ngăn nắp và kết nối điện đáng tin cậy. |
| Thiết kế vật liệu: | Cấu tạo cấp công nghiệp, đảm bảo độ bền cơ học và tuổi thọ sử dụng dài. |
| Kích thước: | Chiều rộng: 15 mm, chiều cao: 132 mm, chiều sâu: 43 mm. |
| Khối lượng: | Khoảng 65 g mỗi mô-đun đầu cuối, được cung cấp theo gói gồm 5 đơn vị. |
6ES7193-4CB30-0AA0 là mô-đun đầu cuối SIMATIC ET 200S được thiết kế để cung cấp các kết nối đi dây đáng tin cậy cho các hệ thống tự động hóa công nghiệp với cấu trúc I/O phân tán. Với thiết kế nhỏ gọn 15 mm và các đầu nối kiểu lò xo bền bỉ, sản phẩm giúp đơn giản hóa việc đi dây tại hiện trường đồng thời đảm bảo tiếp xúc điện ổn định trong các môi trường vận hành khắc nghiệt. Đây là phụ tùng thay thế lý tưởng nhằm duy trì khả năng sẵn sàng hoạt động lâu dài của hệ thống.
Được thiết kế để tích hợp liền mạch với SIMATIC ET 200S , 6ES7193-4CB30-0AA0 hỗ trợ thay thế mô-đun nhanh chóng và bố trí ngăn tủ gọn gàng. Mô-đun đầu cuối này cung cấp 2×4 điểm kết nối đầu cuối và phân phối liên tục tiềm năng AUX1, giúp giảm thời gian lắp đặt và nâng cao hiệu quả đi dây.
Phù hợp cho các ngành công nghiệp sản xuất, năng lượng, vận tải và công nghiệp quy trình, 6ES7193-4CB30-0AA0 nâng cao tính linh hoạt và khả năng bảo trì của các giải pháp tự động hóa phân tán của Siemens. Thiết kế chắc chắn, kích thước nhỏ gọn và công nghệ kết nối đáng tin cậy khiến sản phẩm này trở thành lựa chọn xuất sắc cho các dự án lắp đặt mới, mở rộng hệ thống và thay thế thiết bị.
Q1: Điều gì là 6ES7193-4CB30-0AA0 được sử dụng cho mục đích gì?
A1: Đây là một mô-đun đầu cuối SIMATIC ET 200S được sử dụng để cung cấp kết nối dây trường an toàn và kết nối điện cho các mô-đun điện tử I/O phân tán.
Q2: Hệ thống Siemens nào 6ES7193-4CB30-0AA0 ?
A2: Sản phẩm được thiết kế đặc biệt cho các hệ thống I/O phân tán Siemens SIMATIC ET 200S sử dụng các mô-đun điện tử 15 mm.
Q3: Công nghệ kết nối nào 6ES7193-4CB30-0AA0 việc sử dụng?
A3: Mô-đun được trang bị các đầu nối kiểu lò xo thân thiện với việc bảo trì, với 2×4 điểm kết nối đầu cuối nhằm thực hiện việc đi dây nhanh chóng và đáng tin cậy.
Q4: Kích thước của 6ES7193-4CB30-0AA0 ?
A4: Mô-đun đầu cuối có kích thước 15 mm × 132 mm × 43 mm (R × C × S) và nặng khoảng 65 g .
Q5: Tại sao chọn 6ES7193-4CB30-0AA0 cho các dự án tự động hóa công nghiệp?
A5: Sản phẩm mang đến khả năng lắp đặt nhỏ gọn, kết nối kẹp lò xo đáng tin cậy, bảo trì đơn giản và tích hợp liền mạch với hệ thống I/O phân tán Siemens ET 200S, góp phần nâng cao độ tin cậy lâu dài của hệ thống.
|
Mô hình |
Mô hình |
|
6SE7033-5GJ84-1JC0 |
6ES7155-6AU00-0CN0 |
|
6ES7231-5QD32-0XB0 |
6SE7033-5GJ84-1JC0 |
|
6SE7090-0XX84-1GA1 |
6SE7041-2WL84-1JC1 |
|
6SE7033-5GJ84-1JC2 |
6SE7041-2UL84-1GG0 |
|
6SE7038-6GL84-1JB0 |
6SE7041-2UL84-1GF0 |
|
6SE7041-2UL84-1GG0 |
6SE7090-0XX84-0BJ0 |
|
6ES7138-7EA01-0AB0 |
6ES7181-0AA01-0AA0 |
|
6ES7952-1KK00-0AA0 |
6GK5761-1FC00-0AA0 |
|
6ES7197-1LB00-0XA0 |
6GK5206-2BD00-2AC2 |
|
7MH4900-2AA01 |
6DD1607-0EA2 |
|
6ES7952-1AK00-0AA0 |
6ES7416-2XN05-0AB0 |
|
6ES7134-6JD00-0CA1 |
6ES7534-7QE00-0AB0 |
|
6GK5216-0BA00-2AB2 |
6ES7331-7TF01-0AB0 |
|
6ES7431-1KF00-0AB0 |
6GK5124-0BA00-2AA3 |