Tên sản phẩm: Bộ lắp ráp đầu cuối phân tán an toàn
Tên thương hiệu: Siemens
Số mô hình: 6ES7650-1AM30-6XX0
Xuất xứ: ĐỨC
Bảo hành: 12 tháng
WhatsApp :+86 18159889985
Email :[email protected]
Tên thương hiệu: |
Siemens |
Số kiểu máy: |
6ES7650-1AM30-6XX0 |
Quốc gia xuất xứ: |
Đức |
Chi tiết đóng gói: |
Nguyên bản, mới, đóng gói nhà máy |
Thời gian giao hàng: |
có sẵn |
Điều khoản thanh toán: |
T\/T |
|
Giám đốc Bán hàng: |
Stella |
|
Gửi email: |
|
|
Liên hệ qua WhatsApp: |
| Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Mẫu sản phẩm: | 6ES7650-1AM30-6XX0, bộ ngắt rơ-le an toàn 10 kênh của Siemens dành cho hệ thống ET 200M, được thiết kế để chuyển mạch an toàn phân tán và nối dây tại hiện trường |
| Loại hệ thống: | Bộ lắp đặt đầu cuối tập trung ET 200M, cho phép giao tiếp rơ-le có cấu trúc với các mô-đun I/O từ xa đảm bảo an toàn |
| Kênh đầu ra: | 10 kênh đầu ra rơ-le, thiết kế tiếp điểm dạng C hỗ trợ chuyển mạch thường hở/thường đóng (NO/NC) nhằm điều khiển tải linh hoạt |
| Điện áp định danh: | nguồn cấp đầu vào 24 VDC, hoạt động trong dải điện áp 21,6–28,8 VDC để đảm bảo tương thích ổn định với nguồn điện công nghiệp |
| Tiêu thụ điện: | Tiêu thụ dòng tải khoảng 0,575–0,82 A, tối ưu hóa hiệu suất hoạt động của rơ-le đa kênh |
| Phương pháp lắp ráp: | lắp đặt trên thanh ray DIN 35 mm, được thiết kế để tích hợp dễ dàng vào tủ điều khiển công nghiệp tiêu chuẩn |
| Hệ thống bảo vệ: | Bảo vệ cầu chì riêng cho từng kênh và cách ly cầu chì ở cấp độ mô-đun nhằm ngăn chặn sự lan truyền sự cố giữa các kênh |
| Loại dây nối: | Khối đầu nối cắm rời hỗ trợ dây dẫn từ 24 đến 14 AWG, giúp việc bảo trì và thay thế trở nên đơn giản hơn |
| Các chỉ báo: | Chỉ báo trạng thái LED cho nguồn điện kênh A/B và hoạt động của mô-đun, hỗ trợ chẩn đoán nhanh trong điều kiện sử dụng thực tế |
| Kích thước: | Kích thước khoảng 230,4 × 130,9 × 73 mm, cấu trúc mô-đun nhỏ gọn dành cho hệ thống lắp trên bảng điều khiển |
| Trọng lượng: | Khối lượng khoảng 0,8–1,2 kg tùy theo cấu hình, được tối ưu hóa cho các cụm rơ-le công nghiệp |
Bộ đầu cuối tập trung an toàn 6ES7650-1AM30-6XX0 là sản phẩm được phát triển dành riêng cho kiến trúc I/O phân tán ET 200M. Thiết bị này được thiết kế để kết nối với các mô-đun đầu ra rơ-le 10 kênh, hỗ trợ cả chuyển mạch xoay chiều (AC) và một chiều (DC) trong các môi trường tự động hóa yêu cầu độ an toàn cao.
Hệ thống tích hợp tiếp điểm rơ-le dạng Form C, đường cấp nguồn dự phòng và cầu chì riêng biệt cho từng kênh nhằm đảm bảo phân phối tín hiệu ổn định và an toàn. Hai đèn LED chẩn đoán kép cung cấp chỉ báo thời gian thực về trạng thái nguồn điện và hoạt động của mô-đun, từ đó nâng cao khả năng quan sát trong bảo trì cũng như độ tin cậy của hệ thống trong các ứng dụng công nghiệp.
Được thiết kế để đáp ứng hiệu suất an toàn chức năng SIL2, module hỗ trợ hoạt động theo cấu hình dự phòng hoặc kênh đơn với khả năng đấu dây tại hiện trường bằng cách cắm trực tiếp nhằm đơn giản hóa việc lắp đặt. Thiết kế gắn trên thanh DIN chắc chắn và khả năng cách điện cao giúp module phù hợp cho các ứng dụng điều khiển quy trình và an toàn máy đòi hỏi hoạt động liên tục và chịu lỗi.
Câu hỏi 1: Mục đích chính của mô-đun 6ES7650-1AM30-6XX0 là gì?
Trả lời 1: Mô-đun này cung cấp đầu nối rơ-le 10 kênh cho các hệ thống ET 200M trong tự động hóa an toàn và quy trình.
Câu hỏi 2: Mô-đun này có hỗ trợ đầu vào nguồn dự phòng không?
Trả lời 2: Có, mô-đun hỗ trợ cấu hình nguồn 24 VDC đơn hoặc dự phòng nhằm tăng tính sẵn sàng.
Câu hỏi 3: Loại tiếp điểm rơ-le nào được sử dụng?
Trả lời 3: Tiếp điểm dạng C hỗ trợ chức năng chuyển mạch thường hở và thường đóng.
C4: Module này có phù hợp với các hệ thống an toàn không?
Đ4: Có, module được thiết kế cho các ứng dụng an toàn chức năng SIL2.
C5: Module này có thể bảo trì dễ dàng tại hiện trường không?
Đ5: Có, module được trang bị đầu nối cắm rời và hệ thống bảo vệ cầu chì dạng module để bảo trì nhanh chóng.
|
Mô hình |
Mô hình |
|
6SE7033-5GJ84-1JC0 |
6ES7155-6AU00-0CN0 |
|
6ES7231-5QD32-0XB0 |
6SE7033-5GJ84-1JC0 |
|
6SE7090-0XX84-1GA1 |
6SE7041-2WL84-1JC1 |
|
6SE7033-5GJ84-1JC2 |
6SE7041-2UL84-1GG0 |
|
6SE7038-6GL84-1JB0 |
6SE7041-2UL84-1GF0 |
|
6SE7041-2UL84-1GG0 |
6SE7090-0XX84-0BJ0 |
|
6ES7138-7EA01-0AB0 |
6ES7181-0AA01-0AA0 |
|
6ES7952-1KK00-0AA0 |
6GK5761-1FC00-0AA0 |
|
6ES7197-1LB00-0XA0 |
6GK5206-2BD00-2AC2 |
|
7MH4900-2AA01 |
6DD1607-0EA2 |
|
6ES7952-1AK00-0AA0 |
6ES7416-2XN05-0AB0 |
|
6ES7134-6JD00-0CA1 |
6ES7534-7QE00-0AB0 |
|
6GK5216-0BA00-2AB2 |
6ES7331-7TF01-0AB0 |
|
6ES7431-1KF00-0AB0 |
6GK5124-0BA00-2AA3 |