Tên sản phẩm: đầu dò gần 3300 NSv Proximity
Tên thương hiệu: Bently Nevada
Số kiểu máy: 330910-14-19-10-02-00
Nơi Xuất Xứ: Hoa Kỳ
Bảo hành: 12 Tháng
Whatsapp: +86 18020776782
Thư điện tử:[email protected]
tổng quan
| Tên sản phẩm | đầu dò gần 3300 NSv Proximity |
| Tên Thương hiệu | Bently Nevada |
| Số kiểu máy | 330910-14-19-10-02-00 |
| Nơi sản xuất | Hoa Kỳ |
| Bảo hành | 12 Tháng |
| Phương thức thanh toán | T\/T |
| Vận chuyển | DHL/UPS/EMS/FedEx... |
|
Bán hàng: |
Email: |
WhatsApp: |
|
Jim Pei |
| Tên sản phẩm | BENTLY NEVADA 330910-14-19-10-02-00 Bộ cảm biến gần 3300 NSv |
| Nhà sản xuất | Bently Nevada |
| Loại sản phẩm | đầu dò gần 3300 NSv Proximity |
| Số phận bộ phận | 330910-14-19-10-02-00 |
| Kích thước | 1,8 × 1,6 × 110 cm |
| Trọng lượng | 0,14kg |
| Nơi vận chuyển | Xiamen, Trung Quốc |
| Nước xuất xứ | Hoa Kỳ |
| Điều kiện | Hàng mới & nguyên seal trong bao bì nhà máy |
| Phạm vi tuyến tính | 1,5 mm (60 mils) |
| Hệ số tỷ lệ gia tăng (ISF) | 7,87 V/mm (200 mV/mil) |
| Phạm vi hoạt động hiệu quả | khoảng cách mục tiêu từ 0,25 mm đến 1,75 mm |
| Phản ứng tần số | 0–10 kHz (+0, -3 dB) |
| Độ lệch so với Đường Thẳng (DSL) | < ±0,06 mm (±2,3 mil) |
| Nhiệt độ hoạt động | -52°C đến +177°C (-62°F đến +351°F) |
| Vật liệu thăm dò | Thân bằng thép không gỉ AISI 304 |
| Chất liệu đầu phun | PPS (Polyphenylene Sulfide) cho độ bền cao |
| Điện trở một chiều của cảm biến | 4,2 ± 0,5 Ω |
| Điện trở dây dẫn trung tâm của cáp nối dài | 0,220 Ω/m |
| Điện trở chắn | 0,066 Ω/m |
Các BENTLY NEVADA 330910-14-19-10-02-00 Bộ cảm biến gần 3300 NSv là thiết bị cảm biến độ rung và độ dịch chuyển độ chính xác cao, được thiết kế để giám sát máy móc công nghiệp. Là một phần của dòng sản phẩm 3300 NSv, thiết bị này cung cấp phép đo không tiếp xúc đáng tin cậy về độ rung và vị trí trục, do đó phù hợp với các thiết bị quay quan trọng như máy nén, tuabin và động cơ. Được sản xuất bởi Bently Nevada (Hoa Kỳ), thiết bị được cung cấp trong bao bì nguyên bản mới từ nhà máy nhằm đảm bảo độ tin cậy cao trong các môi trường làm việc khắc nghiệt.
Các BENTLY NEVADA 330910-14-19-10-02-00 Bộ cảm biến gần 3300 NSv có dải tuyến tính 1,5 mm (60 mil) với độ nhạy 7,87 V/mm (200 mV/mil ISF) và dải hoạt động hiệu quả từ 0,25 mm đến 1,75 mm nhằm đo khoảng cách chính xác. Thiết bị cung cấp đáp ứng tần số từ 0 đến 10 kHz (-3 dB) và duy trì độ chính xác đo cao với độ lệch so với đường thẳng (DSL) nhỏ hơn ±0,06 mm (±2,3 mil). Đầu dò được chế tạo với thân làm bằng thép không gỉ AISI 304 và đầu cảm biến bằng nhựa PPS nhằm tăng khả năng chống hóa chất và chịu nhiệt, đảm bảo độ bền trong các môi trường khắc nghiệt. Thiết bị hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -52°C đến +177°C và có điện trở một chiều (DC) của đầu dò là 4,2 ± 0,5 Ω. Ngoài ra, đầu dò BENTLY NEVADA 330910-14-19-10-02-00 tương thích đầy đủ với các hệ thống cáp nối dài, hỗ trợ lắp đặt linh hoạt trong các cấu hình công nghiệp phức tạp.
Các BENTLY NEVADA 330910-14-19-10-02-00 Bộ cảm biến gần 3300 NSv cung cấp các phép đo rung với độ chính xác và độ ổn định cao, cho phép phát hiện sớm các sự cố cơ khí như mất cân bằng, lệch trục và dịch chuyển trục. Thiết kế chắc chắn bằng thép không gỉ và đầu dò làm từ nhựa PPS đảm bảo độ bền xuất sắc trong môi trường ăn mòn và nhiệt độ cao. Cảm biến này mang lại độ ổn định tín hiệu tốt, đáp ứng tần số rộng và độ chính xác đo lường cao, rất phù hợp cho việc bảo vệ các tài sản quan trọng. Ngoài ra, cảm biến này còn có thể thay thế cơ học được với các cảm biến 3300 RAM đời trước, giúp việc nâng cấp hệ thống trở nên đơn giản hơn.
Các BENTLY NEVADA 330910-14-19-10-02-00 Bộ cảm biến gần 3300 NSv được thiết kế đặc biệt cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Thiết bị hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ cực đoan từ -52°C đến +177°C, do đó phù hợp cho cả ứng dụng ở nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao. Vật liệu chống ăn mòn của nó cho phép sử dụng trong các môi trường hóa chất khắc nghiệt như máy nén quy trình và các cơ sở hóa dầu. Đầu dò được thiết kế để duy trì hiệu suất ổn định dưới điều kiện rung liên tục, áp suất cao và truyền tín hiệu ở khoảng cách xa.
Câu hỏi 1: Đầu dò gần BENTLY NEVADA 330910-14-19-10-02-00 3300 NSv có tương thích với các hệ thống 3300 đời cũ không?
Đáp án: Có, đầu dò gần BENTLY NEVADA 330910-14-19-10-02-00 3300 NSv về mặt cơ học và điện đều có thể thay thế lẫn nhau với các đầu dò 3300 RAM đời cũ.
Câu hỏi 2: Điều gì khiến đầu dò 330910-14-19-10-02-00 bền bỉ hơn các đầu dò tiêu chuẩn?
Đáp án: Đầu dò gần 330910-14-19-10-02-00 3300 NSv sử dụng thân làm bằng thép không gỉ AISI 304 và đầu cảm biến làm bằng PPS, mang lại khả năng chống ăn mòn và chịu đựng tốt hơn trong các điều kiện quy trình khắc nghiệt.
Câu hỏi 3: Cảm biến tiệm cận 330910-14-19-10-02-00 3300 NSv Proximity Probe có thể sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao không?
Đáp án: Có, cảm biến BENTLY NEVADA 330910-14-19-10-02-00 hoạt động ổn định và đáng tin cậy trong dải nhiệt độ từ -52°C đến +177°C.
Câu hỏi 4: Cảm biến tiệm cận BENTLY NEVADA 330910-14-19-10-02-00 NSv có hỗ trợ truyền tín hiệu ở khoảng cách xa không?
Đáp án: Có, cảm biến tiệm cận 330910-14-19-10-02-00 3300 NSv Proximity Probe hỗ trợ chạy cáp mở rộng dài, do đó phù hợp cho các hệ thống công nghiệp quy mô lớn.
| Honeywell | Bently Nevada | Westinghouse |
| 8C-PAIH52 51307070-175 | 330103-00-05-20-02-CN | 1C31116G02 |
| 51199932-200 51199932-200-RP | 330103-05-15-05-02-00 | 5X00109G01 |
| 8C-IP0101 51454362-175 | 10026-02-12-05-02 | 5X00226G01 |
| 51402573-100 | 10030-05-30-05-02 | 5X00273G01 |
| SC-UCMX01 51307195-175 | 330103-12-25-10-01-00 | 5X00489G01 |
| FC-QPP-0001 Phiên bản 1.3 | 330103-12-25-10-02-00 | 5X00105G14 |
| MC-TDID52 51304441-275 | 330104-12-20-10-01-00 | 3A99190G01 |
| DC-TPOX01 51307770-176 | 330194-17-25-15-00 | 7379A21G02 |
| CC-TAIX61 51307077-175 | 330104-06-14-50-02-00 | 7379A21G01 |
| FC-PSUNI2424 SPS6061-LF | 330105-02-12-15-12-CN | 7379A31G04 |
| 51303940-200 | 330854-080-25-00 | 5X00594G01 |
| 05704-A-0135 | 330101-00-19-10-02-00 | 3A99132G02 |
| 51303976-400 | 330104-10-18-10-01-00 | 3A99132G01 |
| FS-CPCHAS-0003 | 330104-00-20-10-02-00 | 7380A36G01 |
| CC-PDOD51 51454408-175 | 3300/45 | 1C31142G01 |
| DC-TDIL01 51307780-176 | 330104-04-10-05-01-CN | 3A99266G01 |
| 8C-PCNT01 51454363-175 | 330104-10-20-05-02-00 | 1C31233G04 |
| CC-TDOR01 51308376-175 | 330905-00-07-10-02-00 | 1X00188H01 |
| DC-TUIO31 51307772-176 | 330104-15-23-50-02-00 | 5X00357G04 |
| CC-SCMB02 51199942-300 | 330910-10-22-10-01-CN | 1C31222G01 5A26458G05 |