Tên sản phẩm: cảm biến 3300 XL
Tên thương hiệu: Bently Nevada
Số kiểu máy: 330103-11-19-10-02-00
Nơi Xuất Xứ: Hoa Kỳ
Bảo hành: 12 Tháng
Whatsapp: +86 18020776782
Thư điện tử:[email protected]
tổng quan
| Tên sản phẩm | cảm biến 3300 XL |
| Tên Thương hiệu | Bently Nevada |
| Số kiểu máy | 330103-11-19-10-02-00 |
| Nơi sản xuất | Hoa Kỳ |
| Bảo hành | 12 Tháng |
| Phương thức thanh toán | T\/T |
| Vận chuyển | DHL/UPS/EMS/FedEx... |
|
Bán hàng: |
Email: |
WhatsApp: |
|
Jim Pei |
| Tên sản phẩm | BENTLY NEVADA 330103-11-19-10-02-00 – Đầu dò 3300 XL |
| Nhà sản xuất | Bently Nevada |
| Loại sản phẩm | cảm biến 3300 XL |
| Số phận bộ phận | 330103-11-19-10-02-00 |
| Kích thước | 1,8x1,6x105cm |
| Trọng lượng | 0.12kg |
| Nơi vận chuyển | Xiamen, Trung Quốc |
| Nước xuất xứ | Hoa Kỳ |
| Điều kiện | Hàng mới & nguyên seal trong bao bì nhà máy |
| Phạm vi tuyến tính | 2 mm (80 mils), khoảng cách mục tiêu từ 0,25 đến 2,3 mm |
| Tín hiệu đầu ra | -1 đến -17 Vdc, khoảng cách rung khuyến nghị là -9 Vdc (1,27 mm) |
| Điện trở một chiều của cảm biến | 7,59 Ω ± 0,50 (cho chiều dài 1,0 m) |
| Phản ứng tần số | hỗ trợ đi dây tại hiện trường lên đến 305 m với độ suy giảm tín hiệu tối thiểu. |
| Chất liệu đầu phun | Polyphenylene Sulfide (PPS) |
| Dải nhiệt độ | tiêu chuẩn từ -52°C đến +177°C |
| Độ ẩm tương đối | thay đổi ASF ít hơn 3% sau 56 ngày ở độ ẩm 93% |
| Bộ kín áp suất | Vòng đệm O-ring bằng Viton, thiết kế chênh lệch áp suất |
| vật liệu vỏ | Thép không gỉ AISI 303/304 |
| Các đầu dò lắp đặt hướng về phía trước theo tiêu chuẩn | Mô-men xoắn định mức tối đa 33,9 N•m (300 in•lbf) |
| Ba ren đầu tiên | Mô-men xoắn định mức tối đa 22,6 N•m (200 in•lbf) |
| Độ ăn khớp ren | Tối đa 15 mm cho ren vỏ trường hợp M10 x 1 |
Các BENTLY NEVADA 330103-11-19-10-02-00 – Đầu dò 3300 XL là một đầu dò cảm ứng dòng xoáy độ chính xác cao, được thiết kế để đo rung trục, dịch chuyển và vị trí không tiếp xúc trên các máy móc quay. Là một phần của dòng 3300 XL, đầu dò này mang lại hiệu suất giám sát đáng tin cậy và ổn định cho các thiết bị công nghiệp quan trọng.
Được thiết kế nhằm đảm bảo độ bền và độ chính xác, đầu dò này hỗ trợ truyền tín hiệu qua cáp dài và hoạt động hiệu quả trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt, do đó trở thành thành phần thiết yếu trong các hệ thống bảo vệ máy móc và giám sát tình trạng.
Các BENTLY NEVADA 330103-11-19-10-02-00 – Đầu dò 3300 XL có phạm vi đo lường tuyến tính là 2 mm (80 mil) trong khoảng cách mục tiêu từ 0,25 đến 2,3 mm và cung cấp tín hiệu đầu ra từ -1 đến -17 Vdc, với khoảng cách rung tối ưu tại -9 Vdc (1,27 mm). Đầu dò có điện trở một chiều (DC) là 7,59 Ω ±0,50 đối với cáp dài 1,0 m và hỗ trợ khoảng cách đi dây tại hiện trường lên đến 305 mét với mức suy hao tín hiệu tối thiểu.
Đầu dò được chế tạo từ nhựa Polyphenylene sulfide (PPS), trong khi vỏ bọc làm bằng thép không gỉ AISI 303/304 nhằm tăng độ bền. Thiết bị tích hợp gioăng làm kín áp suất dạng O-ring bằng vật liệu Viton với thiết kế chênh lệch áp suất và hỗ trợ lắp đặt chắc chắn nhờ các thông số giới hạn mô-men xoắn và độ ăn ren được quy định rõ ràng.
Các BENTLY NEVADA 330103-11-19-10-02-00 – Đầu dò 3300 XL cung cấp độ chính xác đo lường cao đối với rung động và độ dịch chuyển của trục, đảm bảo giám sát tình trạng hoạt động đáng tin cậy. Công nghệ cảm biến dòng xoáy không tiếp xúc loại bỏ hoàn toàn mài mòn cơ học, kéo dài tuổi thọ sử dụng và giảm nhu cầu bảo trì.
Nó cung cấp độ ổn định tín hiệu xuất sắc ngay cả trên các khoảng cách cáp dài, do đó rất phù hợp cho các hệ thống công nghiệp quy mô lớn. Thiết kế chắc chắn bằng thép không gỉ và đầu dò làm từ vật liệu PPS đảm bảo độ bền lâu dài, trong khi khả năng tương thích với các hệ thống giám sát Bently Nevada cho phép tích hợp liền mạch vào các hệ thống hiện có.
Các BENTLY NEVADA 330103-11-19-10-02-00 – Đầu dò 3300 XL được thiết kế để hoạt động trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt với dải nhiệt độ từ -52°C đến +177°C. Nó duy trì hiệu suất ổn định trong điều kiện độ ẩm cao, với mức thay đổi ASF thấp hơn 3% sau khi tiếp xúc kéo dài ở độ ẩm 93% trong 56 ngày.
Đầu dò cũng được trang bị thiết kế kín áp suất sử dụng gioăng O-ring bằng vật liệu Viton, đảm bảo hoạt động đáng tin cậy trong các điều kiện áp suất thay đổi. Thiết kế cơ khí của nó hỗ trợ khả năng chịu mô-men xoắn cao và sự ăn khớp ren chắc chắn nhằm lắp đặt ổn định trên các máy móc hạng nặng.
Câu hỏi 1: Chức năng của đầu dò BENTLY NEVADA 330103-11-19-10-02-00 3300 XL là gì?
A: Cảm biến BENTLY NEVADA 330103-11-19-10-02-00 3300 XL đo độ rung, độ dịch chuyển và vị trí trục bằng công nghệ dòng xoáy không tiếp xúc.
Q2: Phạm vi đo của cảm biến 330103-11-19-10-02-00 3300 XL là bao nhiêu?
A: Cảm biến BENTLY NEVADA 330103-11-19-10-02-00 3300 XL có phạm vi tuyến tính 2 mm (80 mil) trong khoảng cách khe hở mục tiêu từ 0,25 đến 2,3 mm.
Q3: Cảm biến 330103-11-19-10-02-00 có thể hoạt động trong môi trường khắc nghiệt không?
A: Có, cảm biến BENTLY NEVADA 330103-11-19-10-02-00 3300 XL hoạt động được trong dải nhiệt độ từ -52°C đến +177°C và duy trì độ ổn định dưới điều kiện độ ẩm cao và áp suất cao.
Q4: Vật liệu nào được sử dụng để chế tạo cảm biến BENTLY NEVADA 330103-11-19-10-02-00?
A: Đầu cảm biến làm bằng PPS, thân vỏ được chế tạo từ thép không gỉ AISI 303/304.
Q5: Khoảng cách cáp tối đa mà cảm biến BENTLY NEVADA 330103-11-19-10-02-00 3300 XL hỗ trợ là bao nhiêu?
A: Cảm biến hỗ trợ chiều dài dây nối tại hiện trường lên tới 305 mét với tổn hao tín hiệu tối thiểu.
| Honeywell | Bently Nevada | Westinghouse |
| 8C-PAIH52 51307070-175 | 330103-00-05-20-02-CN | 1C31116G02 |
| 51199932-200 51199932-200-RP | 330103-05-15-05-02-00 | 5X00109G01 |
| 8C-IP0101 51454362-175 | 10026-02-12-05-02 | 5X00226G01 |
| 51402573-100 | 10030-05-30-05-02 | 5X00273G01 |
| SC-UCMX01 51307195-175 | 330103-12-25-10-01-00 | 5X00489G01 |
| FC-QPP-0001 Phiên bản 1.3 | 330103-12-25-10-02-00 | 5X00105G14 |
| MC-TDID52 51304441-275 | 330104-12-20-10-01-00 | 3A99190G01 |
| DC-TPOX01 51307770-176 | 330194-17-25-15-00 | 7379A21G02 |
| CC-TAIX61 51307077-175 | 330104-06-14-50-02-00 | 7379A21G01 |
| FC-PSUNI2424 SPS6061-LF | 330105-02-12-15-12-CN | 7379A31G04 |
| 51303940-200 | 330854-080-25-00 | 5X00594G01 |
| 05704-A-0135 | 330101-00-19-10-02-00 | 3A99132G02 |
| 51303976-400 | 330104-10-18-10-01-00 | 3A99132G01 |
| FS-CPCHAS-0003 | 330104-00-20-10-02-00 | 7380A36G01 |
| CC-PDOD51 51454408-175 | 3300/45 | 1C31142G01 |
| DC-TDIL01 51307780-176 | 330104-04-10-05-01-CN | 3A99266G01 |
| 8C-PCNT01 51454363-175 | 330104-10-20-05-02-00 | 1C31233G04 |
| CC-TDOR01 51308376-175 | 330905-00-07-10-02-00 | 1X00188H01 |
| DC-TUIO31 51307772-176 | 330104-15-23-50-02-00 | 5X00357G04 |
| CC-SCMB02 51199942-300 | 330910-10-22-10-01-CN | 1C31222G01 5A26458G05 |